nhửng nhưng

nhửng nhưng

Anh ấy có vẻ nhửng nhưng khi được hỏi về kế hoạch cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm: "nhửng nhưng" chỉ trạng thái hoặc thái độ không để tâm đến xung quanh, tỏ ra lạnh nhạt, không cảm xúc hoặc phản ứng trước sự việc.
    • Vô tình, dửng dưng: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, miêu tả sự thiếu nhiệt tình hoặc thiếu trách nhiệm trong hành xử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta nhửng nhưng trước mọi lời khuyên của bạn . (Anh ta thờ ơ, không để tâm đến bất kỳ lời khuyên nào từ bạn .)
    • Thái độ nhửng nhưng của ấy khiến mọi người thất vọng. (Thái độ lãnh đạm của ấy làm người khác không hài lòng.)
    • chuyện quan trọng, họ vẫn nhửng nhưng như không . ( việc hệ trọng, họ vẫn tỏ ra dửng dưng như không xảy ra chuyện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhửng nhưng như dửng dưng": cụm từ nhấn mạnh sự thờ ơ, lạnh nhạt đến mứccảm.

    • Cậu ta nhửng nhưng như dửng dưng trước nỗi đau của người khác. (Cậu ta thờ ơ, vô tình trước sự đau khổ của người khác.)
  • "tỏ ra nhửng nhưng": biểu lộ thái độ lãnh đạm một cách cố ý.

    • rất quan tâm, ông ấy vẫn tỏ ra nhửng nhưng để giữ thể diện. ( thực sự để ý, ông ấy vẫn giả vờ lạnh nhạt để giữ thể diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Dửng dưng (tính từ): thờ ơ, không để ýtừ đồng nghĩa phổ biến hơn với "nhửng nhưng".

    • ấy dửng dưng trước những lời khen. ( ấy không quan tâm đến những lời khen ngợi.)
  • Lãnh đạm (tính từ): lạnh nhạt, thiếu nhiệt tìnhsắc thái nghiêm trọng hơn "nhửng nhưng".

    • Thái độ lãnh đạm của sếp làm nhân viên chán nản. (Thái độ lạnh nhạt của sếp khiến nhân viên mất động lực.)
  • Vô tình (tính từ): không tình cảm, không quan tâm đến người khácgần nghĩa nhưng mạnh hơn.

    • Anh ta vô tình đến mức không hỏi thăm người thân. (Anh ta không tình cảm đến nỗi không hỏi han người thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Thờ ơ: không quan tâm, không để ý.
  • Lạnh nhạt: thiếu nhiệt tình, xa cách trong giao tiếp.
  • Hờ hững: không tha thiết, không mặn mà.
Thành ngữ liên quan
  • Dửng dưng như nước đổ khoai: thờ ơ, không phản ứng trước tác động bên ngoài.
    • Anh ấy dửng dưng như nước đổ khoai trước mọi lời mắng nhiếc. (Anh ấy hoàn toàn thờ ơ, không phản ứng trước mọi lời mắng nhiếc.)